-
Tên sản phẩm:Axit photpho. SỐ CAS:13598-36-2. Ngoại hình: Tinh thể không màu đến màu vàng nhạt. TNN
Thêm vào Yêu cầu -
Tên sản phẩm: Propylene Glycol. Số CAS: 57-55-6. độ tinh khiết: 99,5% phút. Xuất hiện: chất lỏng
Thêm vào Yêu cầu -
Tên sản phẩm: Chất lỏng Propylene Glycol. Số CAS: 57-55-6. độ tinh khiết: 99,5% phút. Xuất hiện:
Thêm vào Yêu cầu -
Tên sản phẩm:Sucralose số lượng lớn E955. SỐ CAS:56038-13-2. Độ tinh khiết:98.00-102.00%. Xuất
Thêm vào Yêu cầu -
Chất làm ngọt thực phẩm Sucralose
Tên sản phẩm:Chất làm ngọt thực phẩm Sucralose. SỐ CAS:56038-13-2. Độ tinh khiết:98.00-102.00%.
Thêm vào Yêu cầu -
Tên sản phẩm:Bột Sucralose. SỐ CAS:56038-13-2. Độ tinh khiết:98.00-102.00%. Xuất hiện:Bột trắng.
Thêm vào Yêu cầu -
Tên sản phẩm: Natri Saccharin. SỐ CAS:128-44-9. Xuất hiện: Bột màu trắng. Lớp: Lớp thực phẩm. TNN
Thêm vào Yêu cầu -
Tên sản phẩm:Chất làm ngọt natri Saccharin. SỐ CAS:128-44-9. Xuất hiện: Bột màu trắng. Lớp: Lớp
Thêm vào Yêu cầu -
Tên sản phẩm:Acesulfame Kali. SỐ CAS:55589-62-3. Kích thước mắt lưới: 20-40lưới,
Thêm vào Yêu cầu -
Natri Metasilicat Pentahydrat CAS số 10213-79-3
Tên sản phẩm: Natri Natri Metasilicate Pentahydrate. SỐ CAS:10213-79-3. Mã HS: 28391100. Cấp độ:
Thêm vào Yêu cầu -
Natri Metasilicate Pentahydrate Cho Chất Tẩy Rửa
Tên sản phẩm: Natri Metasilicate Pentahydrate dùng làm chất tẩy rửa. SỐ CAS:10213-79-3. Mã HS:
Thêm vào Yêu cầu -
SMP Natri Metasilicate Pentahydrat
Tên sản phẩm: SMP Sodium Metasilicate Pentahydrate. SỐ CAS:10213-79-3. Mã HS: 28391100. Cấp độ: Cấp
Thêm vào Yêu cầu













